Giới thiệu Đá trong Kinh mạch




Thế nào gọi là đá? “Đá” là cách gọi thông thường của biêm thạch trong game Thiên Nhai, khi sử dụng sẽ được tăng điểm thuộc tính tương ứng, khảm vào 2 nơi chủ yếu là Kinh mạch và Tâm pháp.

Có 3 loại đá với hình dạng chủ yếu là:

+ Hình tròn: Tăng 5 loại thuộc tính trụ cột lên mức cao nhất

+ Hình vuông: Tăng các loại thuộc tính phòng ngự như máu, độ dẻo dai lên mức cao nhất

+ Hình tam giác: Tăng các loại thuộc tính công kích như nội, ngoại công, Hội Tâm ( bạo kích), tỉ lệ trúng mục tiêu ( Mệnh Trung)… lên mức cao nhất.

Các loại đá này thu thập chủ yếu từ đánh phó bản, làm hoạt động ingame…

TIPS CHO TÂN THỦ: LÀM THẾ NÀO ĐỂ NÂNG CẤP LEVEL ĐÁ?

+ Level của đá tùy thuộc vào level của game thủ. Ví dụ như: Game thủ level 50, đá chỉ có thể lên 5 cấp. 60 thì được 6 cấp, 70 thì 7 cấp… Càng lên cao thì đá càng lên được tương ứng.

+ Muốn lên level đá phải dùng đá khác “ăn” vào để tăng kinh nghiệm của đá lên. Mình có thể lấy đá mình “ăn” nhưng loại đá khác như trắng, xanh, tím… không cần đến. Có một số loại đá chuyên dụng để “ăn” dạng này gọi là Thạch Mẫu xanh lá, xanh da trời, tím.

+ Khi “ăn” những loại đá level cao, mình sẽ nhận được level tương ứng của đá ấy. Tuy nhiên phải xem đá của mình phẩm gì, và đá ăn được phẩm gì mới lên được level.

+ Bảng ở dưới bao gồm số liệu các 5 loại đá: Trắng, xanh lá, xanh dương, tím, vàng. Mọi người kéo xuống để nghiên cứu.

Muốn biết rõ thêm về “Đá”, các bạn click vào đây để xem phần giới thiệu Kinh Mạch.

List tham khảo các loại đá ingame:

 Đá trắng
Đá xanh lá
Đá xanh dương
Đá tím 
Đá vàng 



Phẩm cấp đá trong Thiên Nhai
Hình Ảnh Và Tên
Thuộc Tính Đem Lại
一级属性
1 cấp
二级属性
2 cấp
三级属性
3 cấp
四级属性
4 cấp
五级属性
5 cấp
六级属性
6 cấp
七级属性
7 cấp
八级属性
8 cấp
九级属性
9 cấp
十级属性
10 cấp
洞察圆石·
Động Sát Viên Thạch 1
Ngọc cho chỉ số Động Sát
洞察+4
洞察+5
洞察+6
洞察+7
洞察+8
洞察+9
洞察+10
洞察+11
洞察+12
洞察+13
身法圆石·
Thân Pháp Viên Thạch 1
Ngọc cho chỉ số Thân Pháp
身法+4
身法+5
身法+6
身法+7
身法+8
身法+9
身法+10
身法+11
身法+12
身法+13

根骨圆石·
Cân Cốt Viên Thạch 1
Ngọc cho chỉ số Cân Cốt
根骨+4
根骨+5
根骨+6
根骨+7
根骨+8
根骨+9
根骨+10
根骨+11
根骨+12
根骨+13
力道圆石·
Lực Đạo Viên Thạch 1
Ngọc cho chỉ số Lực Đạo
力道+4
力道+5
力道+6
力道+7
力道+8
力道+9
力道+10
力道+11
力道+12
力道+13
气劲圆石·
Khí Kình Viên Thạch 1
Ngọc cho chỉ số Khí Kình
气劲+4
气劲+5
气劲+6
气劲+7
气劲+8
气劲+9
气劲+10
气劲+11
气劲+12
气劲+13
精准小石·
Tinh Chuẩn Tiểu Thạch 1
Ngọc cho chỉ số Mệnh Trung
命中+1.5%
命中+1.6%
命中+1.7%
命中+1.8%
命中+1.9%
命中+2%
命中+2.1%
命中+2.2%
命中+2.3%
命中+2.4%
天攻小石·
Thiên Công Tiểu Thạch 1
Ngọc cho chỉ số Công Kích Ngoại Công
外功攻击+4
外功攻击+5
外功攻击+6
外功攻击+7
外功攻击+8
外功攻击+9
外功攻击+10
外功攻击+11
外功攻击+12
外功攻击+13
元气小石·
Nguyên Khí Tiểu Thạch 1
Ngọc Cho Chỉ Số Công Kích Nội Công
内功攻击+1
内功攻击+2
内功攻击+3
内功攻击+4
内功攻击+5
内功攻击+6
内功攻击+7
内功攻击+8
内功攻击+9
内功攻击+10
伤心小石·
Thương Tâm Tiểu Thạch 1
Ngọc Cho Chỉ Số Cộng Tổn Thương Chí   Mạng
会心伤害+0.8%
会心伤害+0.9%
会心伤害+1%
会心伤害+1.1%
会心伤害+1.2%
会心伤害+1.3%
会心伤害+1.4%
会心伤害+1.5%
会心伤害+1.6%
会心伤害+1.7%
会心小石·
Hội Tâm Tiểu Thạch 1
Ngọc cho Tỉ Lệ Chí Mạng
会心率0.4%
会心率0.45%
会心率0.5%
会心率0.55%
会心率0.6%
会心率0.65%
会心率0.70%
会心率0.75%
会心率0.80%
会心率0.85%
强韧棱石·
Cường Nhận Lăng Thạch 1
Ngọc cho chỉ số Dẻo Dai
韧劲+0.6%
韧劲+0.68%
韧劲+0.76%
韧劲+0.84%
韧劲+0.92%
韧劲+1%
韧劲+1.08%
韧劲+1.16%
韧劲+1.24%
韧劲+1.32%
天防棱石·
Thiên Phòng Lăng Thạch 1
Ngọc cho
Phòng Thủ Ngoại Công
外功防御+8
外功防御+10
外功防御+12
外功防御+14
外功防御+16
外功防御+18
外功防御+20
外功防御+22
外功防御+24
外功防御+26
天守棱石·
Thiên Thủ Lăng Thạch 1
Ngọc cho tỉ lệ Đón Đỡ
格挡率+2.5%
格挡率+2.6%
格挡率+2.7%
格挡率+2.8%
格挡率+2.9%
格挡率+3%
格挡率+3.1%
格挡率+3.2%
格挡率+3.3%
格挡率+3.4%
制气棱石·
Chế Khí Lăng Thạch 1
Ngọc cho Phòng Thủ Nội Công
内功防御+8
内功防御+10
内功防御+12
内功防御+14
内功防御+16
内功防御+18
内功防御+20
内功防御+22
内功防御+24
内功防御+26
长久棱石·
Trường Cửu Lăng Thạch 1
Ngọc tăng Khí Huyết
气血上限+40
气血上限+50
气血上限+60
气血上限+70
气血上限+80
气血上限+90
气血上限+110
气血上限+110
气血上限+120
气血上限+130

Share on Google Plus